tràn trề

Học thuật
Thân thiện
tràn trề

Nước mương chảy tràn trề khắp cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • rất nhiều, dồi dào đến mức như sắp trào ra, không thể chứa hết được: Diễn tả một trạng thái thừa, phong phú, đầy ắp một cách tích cực, thường của cảm xúc, sức sống hoặc một thứ đó vô hình.
    • Tràn đầy, chan chứa: Thể hiện sự hiện diện với mức độ cao, mãnh liệt của một yếu tố trừu tượng.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tràn trề cảm xúc": Diễn tả khi ai đó cảm xúc rất mãnh liệt, dâng trào.
    • Bài phát biểu của anh ấy chứa đựng tình yêu quê hương tràn trề cảm xúc.
  • "Tràn trề sức sống": Miêu tả sự căng tràn năng lượng sinh lực.
    • Tuổi thanh xuân khoảng thời gian tràn trề sức sống nhất.
  • "Tràn trề hy vọng": Thể hiện một niềm tin kỳ vọng rất lớn vào tương lai.
    • Với kết quả học tập xuất sắc, cậu ấy bước vào tương lai tràn trề hy vọng.
Biến thể từ gần giống
  • Tràn đầy (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ mức độ đầy ắp, dồi dào.
    • Trái tim ấy tràn đầy lòng biết ơn.
  • Chan chứa (tính từ): Thường dùng cho tình cảm, cảm xúc đong đầy.
    • Đôi mắt chan chứa yêu thương.
  • Dạt dào (tính từ): Nhấn mạnh sự dồi dào, tuôn trào (thường cảm xúc).
    • Tình cảm dạt dào.
Từ đồng nghĩa
  • Dồi dào: số lượng nhiều, phong phú (thường dùng cho vật chất, tài nguyên).
  • Phong phú: Đa dạng nhiều về số lượng, chủng loại.
  • Đầy ắp: Ở trạng thái chứa đầy, không còn chỗ trống.
Từ trái nghĩa
  • Cạn kiệt: Hết sạch, không còn .
  • Nghèo nàn: Thiếu thốn, ít ỏi.
  • Khô khan: Thiếu cảm xúc, thiếu sức sống.
Lưu ý sử dụng
  • "Tràn trề" chủ yếu được dùng như một tính từ, thường đứng sau động từ "trở nên", "cảm thấy" hoặc đứng trước danh từ trừu tượng để bổ nghĩa ( dụ: , ).
  • Từ này mang sắc thái tích cực, thường dùng để miêu tả những điều tốt đẹp như niềm vui, hạnh phúc, sức sống, tình yêu, ánh sáng. Rất hiếm khi dùng để miêu tả những thứ tiêu cực (như không phù hợp).
tràn trề

Nước mương chảy tràn trề khắp cánh đồng.

  1. t. nhiều đến mức thấy như không sao chứa hết được phải để tràn bớt ra ngoài. Nước mương chảy tràn trề khắp cánh đồng. Cây cỏ mùa xuân tràn trề nhựa sống (b.). Khuôn mặt tràn trề hạnh phúc (b.).

Từ gần giống