tràn trề

  1. t. nhiều đến mức thấy như không sao chứa hết được phải để tràn bớt ra ngoài. Nước mương chảy tràn trề khắp cánh đồng. Cây cỏ mùa xuân tràn trề nhựa sống (b.). Khuôn mặt tràn trề hạnh phúc (b.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tràn trề
Nước mương chảy tràn trề khắp cánh đồng.